Khí tượng tiếng Trung là gì?
Hán Việt khí tượng =
气象qìxiàngHSK 5
khí tượng, thời tiết; phong thái
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 气象Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 气象
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết