Khai phát tiếng Trung là gì?
Hán Việt khai phát =
开发kāifāHSK 3
phát triển, khai phá; khai thác, xây dựng và mở rộng một lĩnh vực hoặc tài nguyên
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 开发Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 开发
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết