hồnghóng
màu hồng, màu đỏ
Từ có chữ 红
cầu vồng
Từ có chữ 虹
lớn lao; mưa to, nước lũ
Từ có chữ 洪
hồnghōng
sấy, hơ, nướng; làm nổi bật
Từ có chữ 烘
chim hồng; chữ, thư tín; to, lớn
cỏ hồng (mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ hoặc trắng, quả có thể làm thuốc); rau muống
hồnghòng
loạn, rối loạn, lủng củng
cá đuối gai độc
bay
Hùng
hồngtóng
đồ ăn
礤
hốnghǒu
rống, kêu to
hốnghōng
dỗ dành; lừa (hǒng); ồn ào, ầm ĩ (hōng)
Từ có chữ 哄
hốnghóng
tươi tốt
hốnghòng
đánh nhau ầm ĩ
谼
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.