Từ vựng tiếng Trung
hóng*bāo

Nghĩa tiếng Việt

bao lì xì, phong bì đỏ

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

6 nét

Bộ: (bao bọc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Hồng bao là phong bì đỏ đựng tiền, thường tặng trong dịp lễ Tết hoặc sự vui (cưới xin, sinh nhật, v.v.). Ngày nay trên WeChat/Alipay cũng có "hồng bao điện tử" (để chuyển khoản, trò chơi giật lì xì).

Câu ví dụ

  • 过年的时候,长辈会给晚辈发红包。Guònián de shíhou, zhǎngbèi huì gěi wǎnbèi fā hóngbāo. thanh 4

    Dịp Tết, người lớn tuổi sẽ phát bao lì xì cho người nhỏ hơn.

  • 他在微信上给我发了个红包。Tā zài Wēixìn shàng gěi wǒ fā le gè hóngbāo. thanh 1

    Anh ấy gửi cho tôi một bao lì xì trên WeChat.

Kết hợp thường gặp

  • 发红包fā hóngbāo thanh 1

    phát lì xì

  • 抢红包qiǎng hóngbāo thanh 3

    giật lì xì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.