Từ vựng tiếng Trung
tōng*hóng

Nghĩa tiếng Việt

đỏ bừng, đỏ rực (toàn bộ, khắp chỗ đều đỏ)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (lụa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

通红 là tính từ mô tả trạng thái đỏ hoàn toàn, toàn bộ. Cấu trúc tương tự: 通白 (trắng toát), 通黑 (đen kịt). Thường đứng sau 变得/烧得/染得 hoặc bổ nghĩa cho danh từ.

Câu ví dụ

  • 他喝了酒,脸变得通红Tā hē le jiǔ, liǎn biàn de tōnghóng thanh 1

    Anh ấy uống rượu, mặt đỏ bừng

  • 炉子里的炭火烧得通红Lúzi lǐ de tànhuǒ shāo de tōnghóng thanh 2

    Than trong lò cháy đỏ rực

  • 夕阳把天空染得通红Xīyáng bǎ tiānkōng rǎn de tōnghóng thanh 1

    Hoàng hôn nhuộm đỏ rực cả bầu trời

  • 她害羞得通红着脸Tā hàixiū de tōnghóng zhe liǎn thanh 1

    Cô ấy xấu hổ đến đỏ bừng cả mặt

Kết hợp thường gặp

  • 脸通红liǎn tōnghóng thanh 3

    mặt đỏ bừng

  • 烧得通红shāo de tōnghóng thanh 1

    cháy đỏ rực

  • 眼睛通红yǎnjīng tōnghóng thanh 3

    mắt đỏ hoe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.