Từ vựng tiếng Trung
nuǎn*hōng*hōng

Nghĩa tiếng Việt

ấm áp

3 chữ33 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

13 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '暖' gồm bộ '日' (mặt trời) và một phần tương tự '爰', gợi ý về sự ấm áp từ ánh sáng mặt trời.
  • Chữ '烘' có bộ '火' (lửa) kết hợp với phần '共', biểu thị việc nung hay sưởi ấm bằng lửa.

暖烘烘 diễn tả cảm giác ấm áp, dễ chịu.

Từ ghép thông dụng

wēnnuǎn

ấm áp

nuǎn

hệ thống sưởi

hōnggān

sấy khô