Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láyTừ láy形容 nhiệt độ ấm, thường do lửa/mặt trời/sưởi. ABB pattern (暖+烘烘).
Câu ví dụ
- 房间里暖烘烘的
Trong phòng ấm áp
- 刚出炉的面包暖烘烘
Bánh mì vừa lóc nóng hổi
- 太阳晒得身上暖烘烘
Mặt trời chiếu vào người ấm áp
Kết hợp thường gặp
- 暖烘烘的
ấm áp (đuôi tính từ)
- 暖烘烘的房间
phòng ấm áp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.