Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hōng*tuō烘

Nghĩa tiếng Việt

làm nổi bật, tôn vinh (bằng cách so sánh/đối lập)

Âm Hán Việt

hồng thác

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bộ: 手 (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ để chỉ việc làm nổi bật một chủ đề hoặc hình tượng nghệ thuật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hồng thác

Từng chữ

  • 烘hồngnóng đỏ; đốt, sấy, hơ lửa
  • 托thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nghệ, nhiếp ảnh khi nói về yếu tố nền làm nổi bật chủ thể.

Câu ví dụ

  • 绿Lǜ thanh 4树shù thanh 4烘hōng thanh 1托tuō thanh 1着zhe thanh 5红hóng thanh 2花huā thanh 1

    Cây xanh làm nổi bật hoa đỏ

  • 背Bèi thanh 4景jǐng thanh 3烘hōng thanh 1托tuō thanh 1了le thanh 5主zhǔ thanh 3题tí thanh 2

    Nền làm nổi bật chủ đề

  • 乌Wū thanh 1云yún thanh 2烘hōng thanh 1托tuō thanh 1了le thanh 5月yuè thanh 4亮liàng thanh 4

    Mây đen làm tôn vinh mặt trăng

Kết hợp thường gặp

  • 烘hōng thanh 1托tuō thanh 1气qì thanh 4氛fēn thanh 1

    tạo không khí nổi bật

  • 相xiāng thanh 1互hù thanh 4烘hōng thanh 1托tuō thanh 1

    làm nổi bật lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.