Từ vựng tiếng Trung
hōng*tuō

Nghĩa tiếng Việt

làm nổi bật, tôn vinh (bằng cách so sánh/đối lập)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn nghệ, nhiếp ảnh khi nói về yếu tố nền làm nổi bật chủ thể.

Câu ví dụ

  • 绿 thanh 4shù thanh 4hōng thanh 1tuō thanh 1zhe thanh 5hóng thanh 2huā thanh 1

    Cây xanh làm nổi bật hoa đỏ

  • Bèi thanh 4jǐng thanh 3hōng thanh 1tuō thanh 1le thanh 5zhǔ thanh 3 thanh 2

    Nền làm nổi bật chủ đề

  • thanh 1yún thanh 2hōng thanh 1tuō thanh 1le thanh 5yuè thanh 4liàng thanh 4

    Mây đen làm tôn vinh mặt trăng

Kết hợp thường gặp

  • hōng thanh 1tuō thanh 1 thanh 4fēn thanh 1

    tạo không khí nổi bật

  • xiāng thanh 1 thanh 4hōng thanh 1tuō thanh 1

    làm nổi bật lẫn nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.