Bỏ qua, tới nội dung chính

Hệ thống tiếng Trung là gì?

Hán Việt hệ thống =

系统xìtǒngHSK 4

hệ thống. Tổ chức có quy luật, các bộ phận liên kết.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 系统

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 系统

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết