Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giảng"

Âm giảng

耩

giảngjiǎng

gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt; dụng cụ đánh luống gieo hạt; cày ruộng; giẫy cỏ, làm cỏ

Âm giang

江

giangjiāng

sông lớn

HSK 4

Từ có chữ 江

扛

giangkáng

mang, vác, cõng, khiêng

HSK 6
肛

gianggāng

lỗ đít, hậu môn

豇

giangjiāng

giống đậu lang lổ

Âm giáng

绛

giángjiàng

màu đỏ

洚

giángjiàng

nước tràn, ngập

Luyện viết các chữ âm "giảng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết