Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*jiě

Nghĩa tiếng Việt

giải thích

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

6 nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '讲' có bộ '讠' chỉ về lời nói, giao tiếp và phần còn lại '井' có thể liên tưởng đến việc truyền đạt thông tin như nước từ giếng.
  • Chữ '解' bao gồm '角' chỉ sừng, '刀' chỉ dao, và '牛' chỉ con bò, thể hiện việc cắt sừng bò để giải phóng hoặc phân tích.

Nghĩa của '讲解' là diễn giải, giải thích thông tin.

Từ ghép thông dụng

讲解员jiǎngjiěyuán

người thuyết minh

讲解器jiǎngjiěqì

máy thuyết minh

详细讲解xiángxì jiǎngjiě

giải thích chi tiết