Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*jiě

Nghĩa tiếng Việt

giảng giải, giải thích

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ, lời nói)

6 nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Giảng giải, giải thích cho người khác hiểu.

Câu ví dụ

  • 老师讲解课文Lǎoshī jiǎngjiě kèwén thanh 3

    Giáo viên giảng giải bài học

  • 详细讲解Xiángxì jiǎngjiě thanh 2

    Giải thích chi tiết

  • 讲解规则Jiǎngjiě guīzé thanh 3

    Giảng giải quy tắc

Kết hợp thường gặp

  • 讲解员jiǎngjiě yuán thanh 3

    người hướng dẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.