Bỏ qua, tới nội dung chính

Đoàn viên tiếng Trung là gì?

Hán Việt đoàn viên =

团圆tuányuánHSK 6

đoàn tụ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 团圆

Từ khác cũng đọc là "đoàn viên"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 团圆

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết