Dĩ vãng tiếng Trung là gì?
Hán Việt dĩ vãng =
以往yǐwǎngHSK 5
trong quá khứ, trước đây, những ngày đã qua
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 以往Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 以往
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết