Bỏ qua, tới nội dung chính

Di lưu tiếng Trung là gì?

Hán Việt di lưu =

遗留yíliúHSK 6

để lại, còn lại (từ quá khứ còn tồn tại đến hiện tại)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 遗留

Từ khác cũng đọc là "di lưu"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 遗留

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết