Bỏ qua, tới nội dung chính

Dân chủ tiếng Trung là gì?

Hán Việt dân chủ =

民主mínzhǔHSK 5

dân chủ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 民主

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 民主

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết