Từ vựng tiếng Trung
mín*zhǔ

Nghĩa tiếng Việt

dân chủ

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (họ)

5 nét

Bộ: (chấm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dân chủ

Câu ví dụ

  • 这是民主Zhè shì 民主 thanh 4

    Đây là dân chủ

  • 我喜欢民主Wǒ xǐhuān 民主 thanh 3

    Tôi thích 民主

  • 有民主Yǒu 民主 thanh 3

    Có 民主

  • 没有民主Méiyǒu 民主 thanh 2

    Không có 民主

Kết hợp thường gặp

  • 很民主很 民主 thanh 5

    很 民主

  • 非常民主非常 民主 thanh 5

    非常 民主

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.