Đảm nhiệm tiếng Trung là gì?
Hán Việt đảm nhiệm =
担任dānrènHSK 4
đảm nhiệm, giữ chức vụ, phụ trách
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 担任Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 担任
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết