Bỏ qua, tới nội dung chính

Cảm nhân tiếng Trung là gì?

Hán Việt cảm nhân =

感人gǎnrénHSK 6

cảm động

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 感人

Từ khác cũng đọc là "cảm nhân"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 感人

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết