Bảo vệ tiếng Trung là gì?
Hán Việt bảo vệ =
保卫bǎowèiHSK 5
bảo vệ (chủ động): dùng sức lực để bảo vệ, canh giữ; thiên về nghĩa quân sự/chính trị, khác với 保护 (bảo hộ) thiên về giữ gìn an toàn.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 保卫Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 保卫
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết