Từ vựng tiếng Trung
wèi*shēng

Nghĩa tiếng Việt

Vệ sinh, sạch sẽ

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái đuôi)

3 nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

卫生 có thể là danh từ (vệ sinh) hoặc tính từ (sạch sẽ). Thường kết hợp với các từ như 环境(môi trường), 个人(cá nhân).

Câu ví dụ

  • 请保持环境卫生。Qǐng bǎochí huánjìng wèishēng. thanh 3

    Xin hãy giữ vệ sinh môi trường.

  • 这家餐厅很卫生。Zhè jiā cāntīng hěn wèishēng. thanh 4

    Nhà hàng này rất sạch sẽ.

  • 要注意个人卫生。Yào zhùyì gèrén wèishēng. thanh 4

    Cần chú ý vệ sinh cá nhân.

Kết hợp thường gặp

  • 环境卫生huánjìng wèishēng thanh 2

    vệ sinh môi trường

  • 个人卫生gèrén wèishēng thanh 4

    vệ sinh cá nhân

  • 很卫生hěn wèishēng thanh 3

    rất sạch sẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.