Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 皿
Chữ Hán bộ
皿
38 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
皿
mǐn
cái mâm
盂
yú
cái chén
盆
pén
cái chậu sành
盈
yíng
đồ đã đựng đầy
盇
hé
sao, sao chẳng (câu hỏi); cánh cửa
盅
zhōng
đồ chưa đựng gì; cái chén nhỏ
盎
àng
cái chậu sành, cái ang
盐
yán
muối ăn
监
jiān
xem, coi; sở công
盍
hé
sao, sao chẳng (câu hỏi); cánh cửa
盉
hé
ấm đồng (hâm nóng rượu)
益
yì
thêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)
盌
wǎn
cái bát nhỏ
盏
zhǎn
cái chén nhỏ
盘
pán
cái mâm; cái chậu
盖
gài
che, đậy, trùm lên
盗
dào
ăm trộm, ăm cắp; kẻ trộm
盒
hé
cái hộp
盔
kuī
mũ trụ
盕
fàn
畕
盛
shèng
có nhiều, đầy đủ
盓
yū
tách
盜
dào
ăn cắp
盞
zhǎn
tách
盝
lù
lọc; khô cạn
盟
méng
uống máu thề; liên minh
監
jiān
giám sát
盠
lí
砠
盡
jǐn
khí thải
盢
xù
碢
盤
pán
cái mâm; cái chậu
盦
ān
cái ang
盥
guàn
rửa sạch; cái chậu
盩
zhōu
Châu Chí (tên huyện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)
盪
dàng
đu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch
盨
xǔ
liễn đồng; liễn (có chân)
盫
ān
Tiểu
盬
gǔ
ruộng làm muối; nhàn rỗi
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản