Nghĩa tiếng Việt
lọc; khô cạn
Âm Hán Việt
lộc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 皿
- Số nét
- 13 nét
盝 là chữ có bộ 皿 liên quan đến đồ vật đựng. Chỉ bàn trang điểm nhỏ hoặc nghĩa 'nhỏ giọt'. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm động từ chỉ hành động lọc nước hoặc làm cạn nước.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lộc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lộc": chiếc bàn phấn nhỏ xinh như lộc non, đồ vật trong phòng khuê.
Gương Hán-Việt
lộc — bàn trang điểm nhỏ trong thư tịch đồ vật cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 盝 giúp đọc mô tả đồ vật cổ trong thư tịch văn hóa vật chất Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nghĩa 1: nhỏ giọt (drip). Nghĩa 2: bàn trang điểm nhỏ (small dressing table). Bộ 皿 liên quan đến đồ vật chứa đựng. Chữ ít dùng trong thư tịch cổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết; chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 盝是古代女子梳妆的小台。
Lộc là chiếc bàn trang điểm nhỏ của phụ nữ xưa.
- 出土文物中见有盝形器物。
Trong di vật khai quật có thấy đồ vật hình lộc.
- 盝字见于古代器物铭文。
Chữ lộc thấy trong minh văn đồ vật cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.