Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

lọc; khô cạn

1 chữ13 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

盝 là chữ có bộ 皿 liên quan đến đồ vật đựng. Chỉ bàn trang điểm nhỏ hoặc nghĩa 'nhỏ giọt'. Cấu trúc chi tiết chưa được phân tích đầy đủ.

Hán-Việt: lộc

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lộc": chiếc bàn phấn nhỏ xinh như lộc non, đồ vật trong phòng khuê.

Gương Hán-Việt

lộc — bàn trang điểm nhỏ trong thư tịch đồ vật cổ

Mở khoá kiến thức

Biết 盝 giúp đọc mô tả đồ vật cổ trong thư tịch văn hóa vật chất Trung Hoa.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Nghĩa 1: nhỏ giọt (drip). Nghĩa 2: bàn trang điểm nhỏ (small dressing table). Bộ 皿 liên quan đến đồ vật chứa đựng. Chữ ít dùng trong thư tịch cổ. Chưa có nguồn học thuật chi tiết; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 盝是古代女子梳妆的小台。lù shì gǔdài nǚzǐ shūzhuāng de xiǎo tái. thanh 4

    Lộc là chiếc bàn trang điểm nhỏ của phụ nữ xưa.

  • 出土文物中见有盝形器物。chūtǔ wénwù zhōng jiàn yǒu lù xíng qìwù. thanh 1

    Trong di vật khai quật có thấy đồ vật hình lộc.

  • 盝字见于古代器物铭文。lù zì jiàn yú gǔdài qìwù míngwén. thanh 4

    Chữ lộc thấy trong minh văn đồ vật cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 皿, đều chỉ đồ vật đựng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.