Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 尸
Chữ Hán bộ
尸
29 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
尸
shī
thây người chết
尹
yǐn
viên quan, chức trưởng, tên chùm
尺
chǐ
thước (10 tấc)
尻
kāo
xương cùng sau đít
尼
ní
nữ sư
尽
jǐn
hết, cạn, xong
局
jú
ván (cờ), cuộc, bữa; phần, bộ phận
尿
niào
nước giải, nước đái
层
céng
tầng, lớp
屁
pì
phả hơi xuống phía dưới; đánh rắm
尾
wěi
cái đuôi; theo sau
居
jū
ở, cư trú
届
jiè
đến lúc, tới lúc, đến giờ; lần, khoá, kỳ
屈
qū
cong; khuất phục
屉
tì
ngăn kéo; hộc tủ; lồng chưng; cái vỉ; giát giường; giát ghế
屏
píng
bức bình phong
屋
wū
nhà; mui xe
屎
shǐ
phân, cứt
昼
zhòu
ban ngày
屙
ē
ốm nặng
屐
jī
các guốc gỗ
屑
xiè
mạt, vụn vặt; thèm, muốn
展
zhǎn
mở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày
屠
tú
giết, mổ thịt
屡
lǚ
thường, luôn
属
shǔ
loại, loài; thuộc về
屣
xǐ
giày; hài; dép
屦
jù
dép gai
履
lǚ
giày; giày dép; chân; bước chân
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản