Xử trí tiếng Trung là gì?
Hán Việt xử trí =
处置chǔzhìHSK 6
xử trí, xử lý, giải quyết (vấn đề, tài sản, người vi phạm); xử lý và đặt vào chỗ thích hợp
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 处置Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 处置
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết