Từ vựng tiếng Trung
duǎn*chu

Nghĩa tiếng Việt

nhược điểm, điểm yếu

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

短处 (nhược điểm) chỉ điểm yếu, thiếu sót của người hoặc vật. Đồng nghĩa với缺点, đối lập với长处 (ưu điểm).

Câu ví dụ

  • 每个人都有长处和短处。Měi gè rén dōu yǒu chángchù hé duǎnchù. thanh 3
  • 我们要知道自己的短处。Wǒmen yào zhīdào zìjǐ de duǎnchù. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 克服短处kèfú duǎnchù thanh 4
  • 看到短处kàndào duǎnchù thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.