Từ vựng tiếng Trung
duǎn*chu

Nghĩa tiếng Việt

thiếu sót

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 短: Bao gồm bộ '矢' (mũi tên) và chữ '豆' (hạt đậu), gợi ý về sự ngắn gọn, ngắn ngủi.
  • 处: Gồm có bộ '夂' (đi chậm) và '几' (ghế), ám chỉ một nơi hoặc tình huống cụ thể.

短处: ý chỉ điểm yếu, nhược điểm.

Từ ghép thông dụng

短处duǎnchù

điểm yếu, nhược điểm

短期duǎnqī

ngắn hạn

短缺duǎnquē

thiếu hụt