Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
duǎn*qī

Nghĩa tiếng Việt

Ngắn hạn

Âm Hán Việt

đoản kỳ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mũi tên)

12 nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tính chất ngắn hạn của kế hoạch, khóa học

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đoản kỳ

Từng chữ

  • đoảnngắn
  • kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ chỉ khoảng thời gian ngắn, đối lập với '长期' (dài hạn).

Câu ví dụ

  • 这是一个短期计划。Zhè shì yīgè duǎnqī jìhuà. thanh 4

    Đây là một kế hoạch ngắn hạn.

  • 我们需要短期解决办法。Wǒmen xūyào duǎnqī jiějué bànfǎ. thanh 3

    Chúng ta cần giải pháp ngắn hạn.

  • 短期来看,这个方法有效。Duǎnqī lái kàn, zhège fāngfǎ yǒuxiào. thanh 3

    Về mặt ngắn hạn, phương pháp này có hiệu.

Kết hợp thường gặp

  • 短期内duǎnqī nèi thanh 3

    trong thời gian ngắn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.