xứchù
nơi, chỗ
Từ có chữ 处
xửchù
xửchǔ
cái chầy, cái chày
xuqū
chạy mau, rảo bước, đi nhanh
Từ có chữ 趋
xushū
cái then cửa; cây xu; sao Xu
Từ có chữ 枢
con gái đẹp
xuchū
貙
lắc lư
xúchòu
mùi; hôi thối, khai, khét; tiếng xấu
xúxiù
hơi nước; Brôm, Br
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.