Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ长处 (ưu điểm) chỉ điểm mạnh, thế mạnh của người hoặc vật. Đồng nghĩa với优点, đối lập với短处.
Câu ví dụ
- 他的长处是很会说话。
- 发挥自己的长处。
Kết hợp thường gặp
- 发挥长处
- 看到长处
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.