Nghĩa tiếng Việt
mùi; hôi thối, khai, khét; tiếng xấu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
臭 = 自 (Tự — nghĩa gốc là mũi, biểu nghĩa) + 犬 (Khuyển, biểu nghĩa: chó). Chữ hội ý — chó 犬 dùng mũi 自 đánh hơi = khứu giác, mùi. Wiktionary xác nhận: hội ý giữa chó và mũi, gợi ý khứu giác nhạy bén của chó. Dạng gốc là chữ của 嗅 (ngửi).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chòu/hôi thối
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: xú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xú": 臭 = 自(mũi) + 犬(chó) — xú (hôi thối) là con chó 犬 đánh mũi 自 vào thứ gì đó hôi — từ đây thành nghĩa mùi hôi.
Gương Hán-Việt
xú trong 臭氣 (xú khí — mùi hôi), 遺臭萬年 (di xú vạn niên — để tiếng xấu muôn đời).
Mở khoá kiến thức
Biết 臭 mở khoá: 臭 (hôi thối), 口臭 (hôi miệng), 体臭 (mùi cơ thể), 遗臭万年 (để tiếng xấu muôn đời).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary xác nhận: 臭 là hội ý, 犬 (chó, biểu nghĩa) + 自 (mũi, nghĩa gốc — biểu nghĩa). Chỉ khứu giác của chó — con vật có khứu giác bậc nhất. Là dạng gốc của 嗅 (ngửi). Nghĩa gốc: mùi (cả mùi thơm lẫn mùi hôi). Dần thu hẹp thành: mùi hôi, hôi thối. Phát âm xiù (âm khác) vẫn giữ nghĩa gốc 'mùi' trong 无声无臭.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.