Nghĩa tiếng Việt
hơi nước; Brôm, Br
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
溴 = 氵(Thủy, biểu nghĩa: chất lỏng) + 臭 (Xú, biểu âm và biểu nghĩa: hôi thối); chữ hội ý kiêm hình thanh. Wiktionary ghi nhận hai cách phân tích: ls=ic (hội ý: chất lỏng có mùi hôi) và ls=psc (hình thanh: 臭 cho âm). Bromine (Br) là chất lỏng màu nâu đỏ có mùi hắc — cấu tạo chữ hoàn toàn phù hợp.
Hán-Việt: tú
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tú": nước (氵) mà xú (臭 — hôi) — 溴 là brom, chất lỏng nâu đỏ sặc mùi trong hóa học.
Gương Hán-Việt
tú trong 溴素 (tú tố — nguyên tố brom Br)
Mở khoá kiến thức
Biết 溴 giúp nhận ra ngay tên hóa học: 溴素 (Br), 溴化物 (bromide) trong sách hóa học Trung Quốc.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary phân tích hai lớp: (1) Hội ý — 氵 (nước/chất lỏng) + 臭 (hôi thối) → chất lỏng có mùi hắc; (2) Hình thanh — 臭 cho âm đọc xiù. Bromine được đặt tên bằng chữ này vì đây là nguyên tố phi kim dạng lỏng duy nhất ở nhiệt độ phòng, có mùi hắc đặc trưng. Chữ hiện đại tạo khoảng thế kỷ 19 khi phiên dịch thuật ngữ hóa học phương Tây vào tiếng Hán.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 溴是一种有毒的液态非金属元素。
Brom là nguyên tố phi kim ở dạng lỏng có độc tính.
- 实验室中溴的气味非常刺鼻。
Mùi brom trong phòng thí nghiệm rất kích thích.
- 溴化银可用于照相胶片。
Bạc bromide có thể dùng trong phim ảnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.