Từ vựng tiếng Trung
rì*qū

Nghĩa tiếng Việt

ngày càng

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

4 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 日 biểu thị mặt trời, ngày, thường liên quan đến thời gian hoặc ánh sáng.
  • 趋 có bộ '走' nghĩa là đi lại, di chuyển, thể hiện hành động tiến về phía trước hoặc theo hướng nào đó.

日趋 có nghĩa là ngày càng, chỉ sự tiến triển hoặc thay đổi theo thời gian.

Từ ghép thông dụng

ngày càng

cháng

hàng ngày

xiàng

khuynh hướng