Từ vựng tiếng Trung
rì*qū

Nghĩa tiếng Việt

ngày càng; mỗi ngày một

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngày, mặt trời)

4 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Ngày càng, xu hướng tăng dần.

Câu ví dụ

  • 日趋完善rìqū wánshàn thanh 4

    ngày càng hoàn thiện

  • 问题日趋严重Wèntí rìqū yánzhòng thanh 4

    vấn đề ngày càng nghiêm trọng

  • 日趋繁荣rìqū fánróng thanh 4

    ngày càng thịnh vượng

Kết hợp thường gặp

  • 日趋严重rìqū yánzhòng thanh 4

    ngày càng nghiêm trọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.