Từ vựng tiếng Trung
qū*yú

Nghĩa tiếng Việt

có xu hướng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 趋: Gồm bộ '走' (đi) và âm thanh '刍', thể hiện hành động đi nhanh về phía trước.
  • 于: Gồm bộ '二' (hai) và nét đơn giản hóa, thể hiện sự hướng tới hoặc ở tại một địa điểm cụ thể.

趋于: Thể hiện hành động hướng đến một trạng thái hoặc mục tiêu cụ thể.

Từ ghép thông dụng

có xu hướng

xiàng

xu hướng

bēn

chạy nhanh đến