Bỏ qua, tới nội dung chính

Tư lệnh tiếng Trung là gì?

Hán Việt tư lệnh =

司令sīlìngHSK 6

sĩ quan chỉ huy

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 司令

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

司

tưsī

quản lý, chủ trì; ty, sở (cơ quan); công ty (公司)

HSK 2
令

lệnhlìng

lệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành

HSK 5

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 司令

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết