Trường sở tiếng Trung là gì?
Hán Việt trường sở =
场所chǎngsuǒHSK 3
nơi chốn; địa điểm; không gian dành cho mục đích nào đó
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 场所Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 场所
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết