Từ vựng tiếng Trung
suǒ*zhǎng

Nghĩa tiếng Việt

trưởng phòng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "所" có bộ "戶" (cửa) biểu thị một nơi chốn hay vị trí cụ thể.
  • "长" có bộ "长" (dài) gợi ý đến sự kéo dài hay dẫn đầu.

Kết hợp lại, "所长" chỉ người đứng đầu hoặc giám đốc của một nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

suǒzhǎng

giám đốc

chǎngsuǒ

địa điểm

zhùsuǒ

nơi cư trú