Từ vựng tiếng Trung
suǒ*zài

Nghĩa tiếng Việt

vị trí

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 所: Phần trên là '戶' (cửa) kết hợp với '斤' (cái rìu), tạo thành ý nghĩa một nơi có cửa, thường để chỉ một địa điểm hay một đơn vị.
  • 在: Bên trên là '土' (đất), bên dưới là '才' (tài), thể hiện ý nghĩa tồn tại hay có mặt trên mặt đất.

所在: Chỉ nơi chốn, vị trí hoặc chỗ ở cụ thể.

Từ ghép thông dụng

所在suǒzài

vị trí, nơi chốn

住所zhùsuǒ

chỗ ở, nơi cư trú

所在单位suǒzài dānwèi

đơn vị công tác, cơ quan làm việc