Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "triều"

Âm triều

Âm triêu

Âm triệu

召

triệuzhào

kêu gọi, mời đến

HSK 5
兆

triệuzhào

điềm, triệu chứng; một triệu

HSK 6
赵

triệuzhào

họ Triệu; nước Triệu; trả lại

肇

triệuzhào

bắt đầu, phát sinh; sửa cho ngay; mưu loạn

Từ có chữ 肇

鮡

triệuzhào

(một loại cá, không vảy, phần đầu dẹp, sống ở suối)

Luyện viết các chữ âm "triều"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết