Bỏ qua, tới nội dung chính

Trang bị tiếng Trung là gì?

Hán Việt trang bị =

装备zhuāngbèiHSK 6

thiết bị

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 装备

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

装

trangzhuāng

giả vờ, đóng giả; trang phục; lắp đặt; đựng, chứa; trang điểm

HSK 5

Luyện viết 装备

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết