Bỏ qua, tới nội dung chính

Tiết thực tiếng Trung là gì?

Hán Việt tiết thực =

节食jiéshíHSK 5

ăn kiêng, nhịn ăn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 节食

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 节食

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết