Tiền phương tiếng Trung là gì?
Hán Việt tiền phương =
前方qiánfāngHSK 6
phía trước, tiền tuyến (không gian phía trước mặt; vùng chiến trận)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 前方Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 前方
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết