Thực tập tiếng Trung là gì?
Hán Việt thực tập =
实习shíxíHSK 2
thực tập
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 实习Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 实习
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết