Thủ tướng tiếng Trung là gì?
Hán Việt thủ tướng =
首相shǒuxiàngHSK 6
thủ tướng: người đứng đầu chính phủ trong chế độ đại nghị (thủ tướng Anh, Nhật, Đức...)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 首相Từ khác cũng đọc là "thủ tướng"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 首相
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết