Bỏ qua, tới nội dung chính

Thụ lập tiếng Trung là gì?

Hán Việt thụ lập =

树立shùlìHSK 6

thành lập

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 树立

Từ khác cũng đọc là "thụ lập"

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 树立

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết