Thâu xuất tiếng Trung là gì?
Hán Việt thâu xuất =
输出shūchūHSK 5
xuất khẩu, xuất ra; đầu ra
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 输出Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 输出
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết