Tân hưng tiếng Trung là gì?
Hán Việt tân hưng =
新兴xīnxīngHSK 6
mới nổi, mới phát triển, đang lên (tân hưng)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 新兴Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 新兴
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết