Từ vựng tiếng Trung
fù*xīng

Nghĩa tiếng Việt

phục hưng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi sau)

9 nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '复' bao gồm bộ '夂' và các nét phụ khác, mang nghĩa trở lại hoặc lặp lại.
  • Chữ '兴' có bộ '八' kết hợp với các nét khác, thường mang nghĩa thịnh vượng hoặc phát triển.

Tổng thể, '复兴' mang ý nghĩa phục hồi và phát triển thịnh vượng.

Từ ghép thông dụng

ôn tập

huī

hồi phục

xīngwàng

phát đạt