Phi cầm tẩu thú tiếng Trung là gì?
Hán Việt phi cầm tẩu thú =
飞禽走兽fēiqín zǒushòuHSK 6
các loài chim bay trên trời và thú chạy trên đất; chỉ muôn loài động vật.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 飞禽走兽Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 飞禽走兽
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết