Nhất đới tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất đới =
一带yīdàiHSK 5
khu vực lân cận, vùng, dải đất
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一带Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 一带
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết