Từ vựng tiếng Trung
yī*dài一
带
Nghĩa tiếng Việt
khu vực lân cận
2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
一
Bộ: 一 (một)
1 nét
带
Bộ: 巾 (khăn)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '一' là một nét ngang duy nhất, biểu thị số một hoặc đơn giản.
- Chữ '带' có bộ '巾' ở dưới biểu thị cho khăn, kết hợp với phần trên mang ý nghĩa mang theo hoặc đeo.
→ '一带' có thể hiểu là một khu vực hoặc một vùng nào đó.
Từ ghép thông dụng
一带
vùng, khu vực
一条带
một dải, một dây
周围一带
vùng xung quanh