Bỏ qua, tới nội dung chính

Nhất đại tiếng Trung là gì?

Hán Việt nhất đại =

一代yīdàiHSK 6

một thế hệ; một triều đại; một kỷ nguyên (lớp người hoặc giai đoạn lịch sử)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一代

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 一代

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết